CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH Với cách giải thích rõ ràng trên hy vọng quý khách hàng có thể dễ dàng hiểu và sử dụng thiết bị công nghệ thông minh này

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

 

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

1. Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH
Ngoài bộ phận bảng điều khiển thì ở màn hình điện tử còn có các ký hiệu trên máy rửa bát Bosch mô tả các chế độ rửa khác nhau giúp bạn lựa chọn chương trình rửa hợp lý phù hợp với nhu cầu sử dụng.

các ký hiệu trên máy rửa bát bosch

các ký hiệu trên máy rửa bát bosch

các ký hiệu trên máy rửa bát bosch

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

2. Ý nghĩa ký hiệu các mã lỗi máy rửa bát Bosch
Không chỉ có các mã lỗi trên máy rửa bát Bosch thường gặp mà chúng tôi đã chia sẽ, các ký hiệu trên máy rửa bát Bosch còn thể hiện nhiều loại mã lỗi khác. Dưới đây là ý nghĩa của từng loại mã lỗi mà bạn cần biết để tìm cách khắc phục đúng đắn và kịp thời.

CÁC KÝ HIỆU TRÊN MÁY RỬA BÁT BOSCH

Ký hiệu lỗi F1 : Lỗi đóng cửa

Ký hiệu lỗi F2 : Nước không vào

Ký hiệu lỗi F3 : Không xả nước

Ký hiệu lỗi F4 : Báo tràn

Ký hiệu lỗi F5 : Nước quá nóng

Ký hiệu lỗi F6 : Nước không nóng

Ký hiệu lỗi F7 : Cảm biến nhiệt độ

Ký hiệu lỗi F8 : Không áp suất

Ký hiệu lỗi F9 : Hệ thống cam

Ký hiệu lỗi E01, E02, E03, E04, E05: bị hỏng mô đun điện

Ký hiệu lỗi E06: Vấn đề về cơ chế cửa lỗi.

Ký hiệu lỗi E07: Bát đĩa không được sấy khô hoàn toàn do quạt bị lỗi.

Ký hiệu lỗi E08: Nước không được làm đầy ở mức trên của bộ phận làm nóng.

Ký hiệu lỗi E09: Vấn đề làm nóng nước

Ký hiệu llỗi E10: Vấn đề phần tử nóng, sự cố về sấy khô.

Ký hiệu lỗi E11: Bộ cảm biến nhiệt bị lỗi hoặc bo khiển đang gặp sự cố báo nhiệt.

Ký hiệu lỗi E13: Nhiệt độ nước đang bị nóng quá trên 75 C

Ký hiệu lỗi E14: Lỗi chuyển đổi cảm biến luồng

Ký hiệu lỗi E15: Nước bị tràn ra ngoài trong khi chạy chu trình.

Ký hiệu lỗi E16: Lỗi van đầu vào nước.

các ký hiệu trên máy rửa bát bosch

Ký hiệu lỗi E17: Mực nước quá cao (quá mức).

Ký hiệu lỗi E18: Mực nước quá thấp.

Ký hiệu lỗi E19: Van xả nước, ở bên phải hộc chứa nước, gần ống cao su, hoặc không treo cao đường nước thải.

Ký hiệu lỗi E20 Dòng điện ngắn hoặc gãy.

Ký hiệu lỗi E21: Cấp nước không đủ.

Ký hiệu lỗi E23 Giống mã lỗi E20, nhưng lần này vấn đề điện là với máy bơm thoát nước.

Ký hiệu lỗi E24, E25: Máy rửa chén Bosch không tháo nước đúng cách.

Ký hiệu lỗi E26: Vấn đề chuyển đổi nước / điều tiết.

Ký hiệu lỗi E28: Phát hiện lỗi với cảm biến độ đục.

Ký hiệu lỗi A hoặc B: Lỗi với cảm biến nước.

Ký hiệu lỗi C: Lỗi động cơ tacho.

Ký hiệu lỗi D: Lỗi dây / điện liên quan đến động cơ TRIAC.

Ký hiệu lỗi E: Lỗi của van điều khiển.

Ký hiệu lỗi F: Quá thời gian chờ. Mức nước bắt buộc không đủ trong vòng sáu phút khi bắt đầu chương trình.

Ký hiệu lỗi G: Lỗi chuyển mạch triac.

Ký hiệu lỗi H: Máy rửa bát Bosch không nóng.

Ký hiệu lỗi K: Bộ cảm biến nhiệt bị lỗi (NTC).

Ký hiệu lỗi 0: Lỗi cảm biến áp suất.

Trên đây là các ký hiệu trên máy rửa bát bosch thế hiện đầy đủ ý nghĩa về chức năng, tác dụng hay ý nghĩa thông báo những chương trình, chế độ, tình trạng hoạt động đến các mã lỗi. Với cách giải thích rõ ràng trên hy vọng quý khách hàng có thể dễ dàng hiểu và sử dụng thiết bị công nghệ thông minh này.

Bình luận về bài viết